ứng phó

  1. faire face à
    • ứng phó với việc bất trắc
      faire face aux éventualités

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ứng phó
Các nhân viên cứu hộ ứng phó nhanh chóng với tình huống khẩn cấp.